Xe nâng Diesel LiuGong CPCD20 dòng xe ngồi lái được thiết kế tối ưu, nhằm đáp ứng các tiêu chí giá rẻ, tiết kiệm chi phí, nhiên liệu, bền bỉ với thời gian, được đánh giá cao trong phân khúc xe nâng ngồi lái Trung Quốc giá rẻ.
Thiết kế khung xe chắc chắn, hoạt động êm ái, mạnh mẽ, với hệ thống trợ lực lái hoàn toàn, cabin có tầm thoáng rộng.
Cabin xe nâng LiuGong CPCD20
* Ưu điểm xe nâng hàng LiuGong - Xe nâng Trung Quốc.
- Động cơ Xinchai A490 ( Trung Quốc) hoặc Isuzu C240 ( Nhật bản), phổ biến trong các dòng xe nâng, mạnh mẽ và dễ dàng thay thế sửa chữa.
- Thiết kế tối ưu, đơn giản bắt mắt, dễ dàng vận hành thao tác.
- Hệ thống điện, hệ thống điều khiển được thiết kế an toàn với người sử dụng.
- Phụ tùng được tiêu chuẩn hóa, dễ dàng thay thế sửa chữa.
- Bảo dưỡng đơn giản, chi phí thấp.
- Nhiều tùy chọn cho xe nâng.
- Xe nâng LiuGong do Hải Âu Group cung cấp, được bảo hành chính hãng trên toàn quốc, dịch vụ sau bán hàng 24/7, luôn đáp ứng kịp thời mọi yêu cầu của khách hàng.
Địa Chỉ : 1005 Quốc Lộ 1A Phường Thới An, Quận 12 TP.HCM
Hotline : Mr Chỉnh - 0968972839
Email : chinhnguyen20789@gmail.com
Tổng quan
MODEL | CPCD20 |
KIỂU ĐỘNG CƠ | Diesel |
TẢI TRỌNG NÂNG | 2000 Kg |
TÂM TẢI TRỌNG | 500 mm |
Đặc tính
TỐC ĐỘ DI CHUYỂN (CÓ TẢI/KHÔNG TẢI) | 19 / 20 kph |
TỐC ĐỘ NÂNG (CÓ TẢI/KHÔNG TẢI) | 0,46 / 0,5 ms |
TỐC ĐỘ HẠ (CÓ TẢI/KHÔNG TẢI) | 0,55 / 0,4 ms |
LỰC KÉO TỐI ĐA (CÓ TẢI/KHÔNG TẢI) | 1650 Kg |
KHẢ NĂNG LEO DỐC TỐI ĐA | 18 / 20 % |
Trọng lượng
TRỌNG LƯỢNG MÁY (KHÔNG TẢI) | 3480 kg |
TRỌNG TẢI TRỤC - CÓ TẢI / KHÔNG TẢI , TRƯỚC | 4850 / 1610 Kg |
TRỌNG TẢI TRỤC - CÓ TẢI / KHÔNG TẢI , SAU | 630 / 1870 Kg |
Lốp
LOẠI LỐP | Lốp hơi |
QUY CÁCH LỐP (TRƯỚC/SAU) | 2/2 |
KHOẢNG CÁCH HAI TRỤC | 1600 mm |
CỠ LỐP TRƯỚC | 7.00-12-12PR |
CỠ LỐP SAU | 6.00-9-10PR |
ĐỘ RỘNG VỆT BÁNH (TRƯỚC / SAU) | 970 / 980 |
Bộ công tắc
CHIỀU CAO NÂNG (ĐỐI VỚI XE CƠ SỞ) | 3000 mm |
CHIỀU CAO NÂNG TỰ DO (ĐỐI VỚI XE CƠ SỞ) | 140 mm |
CHIỀU CAO CỘT NÂNG THẤP NHẤT (ĐỐI VỚI XE CƠ SỞ) | 2039 mm |
GÓC NGHIÊNG/NGẢ CỘT NÂNG (ĐỐI VỚI XE CƠ SỞ) | 6/12 độ |
CHIỀU RỘNG KIỆN HÀNG | 1040 mm |
KHOẢNG CÁCH 2 CÀNG NÂNG (NHỎ NHẤT/LỚN NHẤT) | 222/1010 mm |
KÍCH THƯỚC CÀNG NÂNG | 40x100x920 mm |
Khung xe
CHIỀU DÀI XE TÍNH ĐẾN MẶT CÀNG NÂNG | 2507 mm |
CHIỀU RỘNG TỔNG THỂ | 1150 mm |
CHIỀU CAO KHUNG XE | 2100 mm |
BÁN KÍNH QUAY | 2200 mm |
KHOẢNG CÁCH NHÔ RA CỦA CÀNG NÂNG VỚI TÂM BÁNH TRƯỚC | 465 mm |
GIỚI HẠN NGANG CỦA VẬT NÂNG | 3935 mm |
KHOẢNG SÁNG | 125 mm |
Hệ thống phanh
PHANH (VẬN HÀNH) | Thủy lực (chân) |
PHANH (DỪNG ĐỖ) | Cơ khí (tay) |
Hệ thống động cơ
HÃNG SẢN XUẤT | XINCHAI |
MODEL | A490BPG |
TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI | Trung Quốc II |
SỐ LƯỢNG XY LANH | 4 |
DUNG TÍCH XY LANH | 2.54 lít |
CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC | 36.8 / 2650 kw/rpm |
MÔ MEN TỐI ĐA | 148 / 1900 Nm/rpm |
HÃNG SẢN XUẤT | ISUZU |
MODEL | AK-C240PKJ-30 |
TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI | Châu Âu III |
SỐ LƯỢNG XY LANH | 4 |
DUNG TÍCH XY LANH | 2.369 lít |
CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC | 34.5 / 2500 kw/rpm |
MÔ MEN TỐI ĐA | 137.4 / 1800 Nm/rpm |